Ашхаба́д
giống đựcbất động vật
Ašxabád[ɐʂxɐˈbat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Ашхаба́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ашхаба́д nghĩa là a-sơ-ga-bát.
Nghĩa của Ашхаба́д
Danh từ riêng
- A-sơ-ga-bát.
Biến cách của Ашхаба́д (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ашхаба́д |
| Sinh cách кого? чего? | Ашхаба́да |
| Tặng cách кому? чему? | Ашхаба́ду |
| Đối cách кого? что? | Ашхаба́д |
| Công cụ cách кем? чем? | Ашхаба́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | Ашхаба́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ашхаба́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Ашхабад nghĩa là gì?
Ашхабад (danh từ riêng) nghĩa là a-sơ-ga-bát.
Ашхабад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ашхаба́д (phiên âm Latinh Ašxabád, IPA [ɐʂxɐˈbat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.