ба́зис
giống đựcbất động vật
bázis[ˈbazʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ба́зис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ба́зис nghĩa là nền, nền tảng.
Nghĩa của ба́зис
Danh từ
- Nền, nền tảng, cơ sở; (triết học), (kinh tế) cơ sở hạ tầng.
- ба́зис и настро́йкаcơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Biến cách của ба́зис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́зис | ба́зисы |
| Sinh cách кого? чего? | ба́зиса | ба́зисов |
| Tặng cách кому? чему? | ба́зису | ба́зисам |
| Đối cách кого? что? | ба́зис | ба́зисы |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́зисом | ба́зисами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́зисе | ба́зисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ба́зис
Đồng nghĩa
Họ từ của ба́зис
Câu hỏi thường gặp
базис nghĩa là gì?
базис (danh từ) nghĩa là nền, nền tảng.
базис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ба́зис (phiên âm Latinh bázis, IPA [ˈbazʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.