бакенба́рды
Dấu sắc trên бакенба́рды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бакенба́рды nghĩa là hàng tóc mai, râu quai nón.
Nghĩa của бакенба́рды
Danh từ
- Hàng tóc mai, râu quai nón.
Biến cách của бакенба́рды (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бакенба́рды |
| Sinh cách кого? чего? | бакенба́рд |
| Tặng cách кому? чему? | бакенба́рдам |
| Đối cách кого? что? | бакенба́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | бакенба́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | бакенба́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бакенба́рды
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бакенбарды nghĩa là gì?
бакенбарды (danh từ) nghĩa là hàng tóc mai, râu quai nón.
бакенбарды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бакенба́рды (phiên âm Latinh bakenbárdy, IPA [bəkʲɪnˈbardɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.