балагу́р
giống đựcbất động vật
balagúr[bəɫɐˈɡur]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên балагу́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
балагу́р nghĩa là người khôi hài.
Nghĩa của балагу́р
Danh từ
- Người khôi hài (pha trò, thích bông đùa).
Biến cách của балагу́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | балагу́р | балагу́ры |
| Sinh cách кого? чего? | балагу́ра | балагу́ров |
| Tặng cách кому? чему? | балагу́ру | балагу́рам |
| Đối cách кого? что? | балагу́р | балагу́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | балагу́ром | балагу́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | балагу́ре | балагу́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với балагу́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
балагур nghĩa là gì?
балагур (danh từ) nghĩa là người khôi hài.
балагур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là балагу́р (phiên âm Latinh balagúr, IPA [bəɫɐˈɡur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.