бало́ванный
Dấu sắc trên бало́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бало́ванный nghĩa là được cưng, chiều.
Nghĩa của бало́ванный
Tính từ
- Được cưng, chiều, nuông chiều; (капризный) khó tính.
Biến cách của бало́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бало́ванный | бало́ванное | бало́ванная | бало́ванные |
| Sinh cách | бало́ванного | бало́ванного | бало́ванной | бало́ванных |
| Tặng cách | бало́ванному | бало́ванному | бало́ванной | бало́ванным |
| Đối cách | бало́ванный / бало́ванного | бало́ванное | бало́ванную | бало́ванные / бало́ванных |
| Công cụ cách | бало́ванным | бало́ванным | бало́ванной | бало́ванными |
| Giới cách | бало́ванном | бало́ванном | бало́ванной | бало́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бало́ванный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
балованный nghĩa là gì?
балованный (tính từ) nghĩa là được cưng, chiều.
балованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бало́ванный (phiên âm Latinh balóvannyj, IPA [bɐˈɫovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.