TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бало́ванный

balóvannyj[bɐˈɫovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бало́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бало́ванный nghĩa là được cưng, chiều.

Nghĩa của бало́ванный

Tính từ

  1. Được cưng, chiều, nuông chiều; (капризный) khó tính.

Biến cách của бало́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбало́ванныйбало́ванноебало́ваннаябало́ванные
Sinh cáchбало́ванногобало́ванногобало́ваннойбало́ванных
Tặng cáchбало́ванномубало́ванномубало́ваннойбало́ванным
Đối cáchбало́ванный / бало́ванногобало́ванноебало́ваннуюбало́ванные / бало́ванных
Công cụ cáchбало́ваннымбало́ваннымбало́ваннойбало́ванными
Giới cáchбало́ванномбало́ванномбало́ваннойбало́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бало́ванный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

балованный nghĩa là gì?

балованный (tính từ) nghĩa là được cưng, chiều.

балованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бало́ванный (phiên âm Latinh balóvannyj, IPA [bɐˈɫovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.