балова́ться
Dấu sắc trên балова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
балова́ться nghĩa là nghịch, nghịch ngợm.
Nghĩa của балова́ться
Động từ
- шалить Nghịch, nghịch ngợm, đùa nghịch.
- не балу́йся!đừng nghịch!
Chia động từ балова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | балу́юсь |
| ты | балу́ешься |
| он / она́ / оно́ | балу́ется |
| мы | балу́емся |
| вы | балу́етесь |
| они́ | балу́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + баловаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | балова́лся |
| Giống cái (она́) | балова́лась |
| Giống trung (оно́) | балова́лось |
| Số nhiều (они́) | балова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | балу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | балу́йтесь |
Họ từ của балова́ться
Câu hỏi thường gặp
баловаться nghĩa là gì?
баловаться (động từ) nghĩa là nghịch, nghịch ngợm.
баловаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là балова́ться (phiên âm Latinh balovátʹsja, IPA [bəɫɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.