TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

банди́тский

bandítskij[bɐnʲˈdʲit͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên банди́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

банди́тский nghĩa là ăn cướp.

Nghĩa của банди́тский

Tính từ

  1. Thuộc về kẻ cướp, ăn cướp.

Biến cách của банди́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбанди́тскийбанди́тскоебанди́тскаябанди́тские
Sinh cáchбанди́тскогобанди́тскогобанди́тскойбанди́тских
Tặng cáchбанди́тскомубанди́тскомубанди́тскойбанди́тским
Đối cáchбанди́тский / банди́тскогобанди́тскоебанди́тскуюбанди́тские / банди́тских
Công cụ cáchбанди́тскимбанди́тскимбанди́тскойбанди́тскими
Giới cáchбанди́тскомбанди́тскомбанди́тскойбанди́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của банди́тский

Câu hỏi thường gặp

бандитский nghĩa là gì?

бандитский (tính từ) nghĩa là ăn cướp.

бандитский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là банди́тский (phiên âm Latinh bandítskij, IPA [bɐnʲˈdʲit͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.