банди́тский
Dấu sắc trên банди́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
банди́тский nghĩa là ăn cướp.
Nghĩa của банди́тский
Tính từ
- Thuộc về kẻ cướp, ăn cướp.
Biến cách của банди́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | банди́тский | банди́тское | банди́тская | банди́тские |
| Sinh cách | банди́тского | банди́тского | банди́тской | банди́тских |
| Tặng cách | банди́тскому | банди́тскому | банди́тской | банди́тским |
| Đối cách | банди́тский / банди́тского | банди́тское | банди́тскую | банди́тские / банди́тских |
| Công cụ cách | банди́тским | банди́тским | банди́тской | банди́тскими |
| Giới cách | банди́тском | банди́тском | банди́тской | банди́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của банди́тский
Câu hỏi thường gặp
бандитский nghĩa là gì?
бандитский (tính từ) nghĩa là ăn cướp.
бандитский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là банди́тский (phiên âm Latinh bandítskij, IPA [bɐnʲˈdʲit͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.