банду́ра
giống cáibất động vật
bandúra[bɐnˈdurə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên банду́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
банду́ра nghĩa là đàn banđura.
Nghĩa của банду́ра
Danh từ
- Đàn banđura.
Biến cách của банду́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | банду́ра | банду́ры |
| Sinh cách кого? чего? | банду́ры | банду́р |
| Tặng cách кому? чему? | банду́ре | банду́рам |
| Đối cách кого? что? | банду́ру | банду́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | банду́рой | банду́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | банду́ре | банду́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của банду́ра
Câu hỏi thường gặp
бандура nghĩa là gì?
бандура (danh từ) nghĩa là đàn banđura.
бандура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là банду́ра (phiên âm Latinh bandúra, IPA [bɐnˈdurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.