ба́рка
giống cáibất động vật
bárka[ˈbarkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ба́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ба́рка nghĩa là sà lan.
Nghĩa của ба́рка
Danh từ
- [Cái, chiếc] sà lan.
Biến cách của ба́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́рка | ба́рки |
| Sinh cách кого? чего? | ба́рки | ба́рок |
| Tặng cách кому? чему? | ба́рке | ба́ркам |
| Đối cách кого? что? | ба́рку | ба́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́ркой | ба́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́рке | ба́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ба́рка
Câu hỏi thường gặp
барка nghĩa là gì?
барка (danh từ) nghĩa là sà lan.
барка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ба́рка (phiên âm Latinh bárka, IPA [ˈbarkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.