батаре́я
Dấu sắc trên батаре́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
батаре́я nghĩa là pin, bình điện, khẩu đội pháo.
Nghĩa của батаре́я
Danh từ
- Pin, bình điện.
- Khẩu đội pháo.
Biến cách của батаре́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | батаре́я | батаре́и |
| Sinh cách кого? чего? | батаре́и | батаре́й |
| Tặng cách кому? чему? | батаре́е | батаре́ям |
| Đối cách кого? что? | батаре́ю | батаре́и |
| Công cụ cách кем? чем? | батаре́ей | батаре́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | батаре́е | батаре́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với батаре́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
батарея nghĩa là gì?
батарея (danh từ) nghĩa là pin, bình điện, khẩu đội pháo.
батарея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là батаре́я (phiên âm Latinh bataréja, IPA [bətɐˈrʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.