TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бахва́литься

thể chưa hoàn thành
baxválitʹsja[bɐxˈvalʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бахва́литься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бахва́литься nghĩa là khoe, khoe khoang.

Nghĩa của бахва́литься

Động từ

  1. Khoe, khoe khoang, tự phụ, nói thánh nói tướng.

Chia động từ бахва́литься

NgôiHiện tại
ябахва́люсь
тыбахва́лишься
он / она́ / оно́бахва́лится
мыбахва́лимся
выбахва́литесь
они́бахва́лятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бахвалиться.

Quá khứ

Giống đực (он)бахва́лился
Giống cái (она́)бахва́лилась
Giống trung (оно́)бахва́лилось
Số nhiều (они́)бахва́лились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)бахва́лься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)бахва́льтесь

Họ từ của бахва́литься

Câu hỏi thường gặp

бахвалиться nghĩa là gì?

бахвалиться (động từ) nghĩa là khoe, khoe khoang.

бахвалиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бахва́литься (phiên âm Latinh baxválitʹsja, IPA [bɐxˈvalʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.