башма́чник
Dấu sắc trên башма́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
башма́чник nghĩa là thợ đóng giày.
Nghĩa của башма́чник
Danh từ
- Thợ đóng giày.
Biến cách của башма́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | башма́чник | башма́чники |
| Sinh cách кого? чего? | башма́чника | башма́чников |
| Tặng cách кому? чему? | башма́чнику | башма́чникам |
| Đối cách кого? что? | башма́чника | башма́чников |
| Công cụ cách кем? чем? | башма́чником | башма́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | башма́чнике | башма́чниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với башма́чник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
башмачник nghĩa là gì?
башмачник (danh từ) nghĩa là thợ đóng giày.
башмачник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là башма́чник (phiên âm Latinh bašmáčnik, IPA [bɐʂˈmat͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.