TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́гать

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bégatʹ[ˈbʲeɡətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́гать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́гать nghĩa là chạy.

Nghĩa của бе́гать

Động từ

  1. Chạy.
    • он хорошо́ бе́гаетanh ấy chạy giỏi
    • бе́гать взад и вперёдchạy tới chạy lui, chạy loăng quăng
    • бе́гать на конька́хtrượt băng
  2. khẩu ngữ ухаживать Tán, ve, gạ, tán tỉnh, gạ gẫm. за + công cụ cách

Cặp thể của бе́гать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ бе́гать

NgôiHiện tại
ябе́гаю
тыбе́гаешь
он / она́ / оно́бе́гает
мыбе́гаем
выбе́гаете
они́бе́гают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бегать.

Quá khứ

Giống đực (он)бе́гал
Giống cái (она́)бе́гала
Giống trung (оно́)бе́гало
Số nhiều (они́)бе́гали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)бе́гай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)бе́гайте

Câu ví dụ với бе́гать

  • Вообще говоря, мальчики могут бегать быстрее девочек. Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596177
  • Том терпеть не может бегать. Tom ghét chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5697898
  • Перестань бегать! Đừng chạy nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8150933
  • Перестаньте бегать! Đừng chạy nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8150935
  • Хватит бегать! Đừng chạy nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8150939
  • Я бегаю в туалет каждые полчаса. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5384792
  • Я бегаю в туалет каждые тридцать минут. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6924276
  • Том быстро бегает. Tom chạy nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3712277

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бегать nghĩa là gì?

бегать (động từ) nghĩa là chạy.

бегать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́гать (phiên âm Latinh bégatʹ, IPA [ˈbʲeɡətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.