безбо́жник
Dấu sắc trên безбо́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безбо́жник nghĩa là người không tín ngưỡng.
Nghĩa của безбо́жник
Danh từ
- Người không tín ngưỡng (không tin đạo, không tin thần thánh).
Biến cách của безбо́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безбо́жник | безбо́жники |
| Sinh cách кого? чего? | безбо́жника | безбо́жников |
| Tặng cách кому? чему? | безбо́жнику | безбо́жникам |
| Đối cách кого? что? | безбо́жника | безбо́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | безбо́жником | безбо́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | безбо́жнике | безбо́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безбо́жник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безбожник nghĩa là gì?
безбожник (danh từ) nghĩa là người không tín ngưỡng.
безбожник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безбо́жник (phiên âm Latinh bezbóžnik, IPA [bʲɪzˈboʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.