безве́трие
Dấu sắc trên безве́трие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безве́трие nghĩa là sự lặng gió.
Nghĩa của безве́трие
Danh từ
- Sự lặng gió.
Biến cách của безве́трие (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | безве́трие |
| Sinh cách кого? чего? | безве́трия |
| Tặng cách кому? чему? | безве́трию |
| Đối cách кого? что? | безве́трие |
| Công cụ cách кем? чем? | безве́трием |
| Giới cách о ком? о чём? | безве́трии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безве́трие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безветрие nghĩa là gì?
безветрие (danh từ) nghĩa là sự lặng gió.
безветрие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безве́трие (phiên âm Latinh bezvétrije, IPA [bʲɪzˈvʲetrʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.