TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штиль

giống đựcbất động vật
štilʹ[ʂtʲilʲ] giọng máy của trình duyệt

штиль nghĩa là lặng gió, im gió.

Nghĩa của штиль

Danh từ

  1. [Lúc, sự] lặng gió, im gió, yên gió, gió lặng sóng yên.

Biến cách của штиль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шти́льшти́ли
Sinh cách кого? чего?шти́ляшти́лей
Tặng cách кому? чему?шти́люшти́лям
Đối cách кого? что?шти́льшти́ли
Công cụ cách кем? чем?шти́лемшти́лями
Giới cách о ком? о чём?шти́лешти́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với штиль

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

штиль nghĩa là gì?

штиль (danh từ) nghĩa là lặng gió, im gió.

штиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штиль (phiên âm Latinh štilʹ, IPA [ʂtʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.