штиль
giống đựcbất động vật
štilʹ[ʂtʲilʲ]
giọng máy của trình duyệt
штиль nghĩa là lặng gió, im gió.
Nghĩa của штиль
Danh từ
- [Lúc, sự] lặng gió, im gió, yên gió, gió lặng sóng yên.
Biến cách của штиль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шти́ль | шти́ли |
| Sinh cách кого? чего? | шти́ля | шти́лей |
| Tặng cách кому? чему? | шти́лю | шти́лям |
| Đối cách кого? что? | шти́ль | шти́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | шти́лем | шти́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | шти́ле | шти́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với штиль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
штиль nghĩa là gì?
штиль (danh từ) nghĩa là lặng gió, im gió.
штиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штиль (phiên âm Latinh štilʹ, IPA [ʂtʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.