TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безви́нный

bezvínnyj[bʲɪzˈvʲinːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безви́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безви́нный nghĩa là vô tội.

Nghĩa của безви́нный

Tính từ

  1. Vô tội.

Biến cách của безви́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезви́нныйбезви́нноебезви́ннаябезви́нные
Sinh cáchбезви́нногобезви́нногобезви́ннойбезви́нных
Tặng cáchбезви́нномубезви́нномубезви́ннойбезви́нным
Đối cáchбезви́нный / безви́нногобезви́нноебезви́ннуюбезви́нные / безви́нных
Công cụ cáchбезви́ннымбезви́ннымбезви́ннойбезви́нными
Giới cáchбезви́нномбезви́нномбезви́ннойбезви́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безви́нный

So sánh hơn(по)безви́ннее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безви́нный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

безвинный nghĩa là gì?

безвинный (tính từ) nghĩa là vô tội.

безвинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безви́нный (phiên âm Latinh bezvínnyj, IPA [bʲɪzˈvʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.