безви́нный
Dấu sắc trên безви́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безви́нный nghĩa là vô tội.
Nghĩa của безви́нный
Tính từ
- Vô tội.
Biến cách của безви́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безви́нный | безви́нное | безви́нная | безви́нные |
| Sinh cách | безви́нного | безви́нного | безви́нной | безви́нных |
| Tặng cách | безви́нному | безви́нному | безви́нной | безви́нным |
| Đối cách | безви́нный / безви́нного | безви́нное | безви́нную | безви́нные / безви́нных |
| Công cụ cách | безви́нным | безви́нным | безви́нной | безви́нными |
| Giới cách | безви́нном | безви́нном | безви́нной | безви́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của безви́нный
| So sánh hơn | (по)безви́ннее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безви́нный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безвинный nghĩa là gì?
безвинный (tính từ) nghĩa là vô tội.
безвинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безви́нный (phiên âm Latinh bezvínnyj, IPA [bʲɪzˈvʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.