TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неви́нный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nevínnyj[nʲɪˈvʲinːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неви́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неви́нный nghĩa là vô tội, hồn nhiên, ngây thơ.

Nghĩa của неви́нный

Tính từ

  1. Vô tội.
  2. наивный Hồn nhiên, ngây thơ.
  3. простодушный Chất phác.
  4. безвреный Vô hại.
  5. целомудренный Trinh, tân, trinh tiết, trinh bạch, trong trắng.

Biến cách của неви́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневи́нныйневи́нноеневи́ннаяневи́нные
Sinh cáchневи́нногоневи́нногоневи́ннойневи́нных
Tặng cáchневи́нномуневи́нномуневи́ннойневи́нным
Đối cáchневи́нный / неви́нногоневи́нноеневи́ннуюневи́нные / неви́нных
Công cụ cáchневи́ннымневи́ннымневи́ннойневи́нными
Giới cáchневи́нномневи́нномневи́ннойневи́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неви́нный

So sánh hơn(по)неви́ннее

Họ từ của неви́нный

Câu ví dụ với неви́нный

  • Они все невинные дети. Chúng đều là những đứa trẻ vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3681752
  • Что в ней больше всего поражает, так это её невинность. Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4610343
  • Я невинен. Tôi vô tội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5948531
  • Я невинна. Tôi vô tội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5948532

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

невинный nghĩa là gì?

невинный (tính từ) nghĩa là vô tội, hồn nhiên, ngây thơ.

невинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неви́нный (phiên âm Latinh nevínnyj, IPA [nʲɪˈvʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.