неви́нный
Dấu sắc trên неви́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неви́нный nghĩa là vô tội, hồn nhiên, ngây thơ.
Nghĩa của неви́нный
Tính từ
- Vô tội.
- наивный Hồn nhiên, ngây thơ.
- простодушный Chất phác.
- безвреный Vô hại.
- целомудренный Trinh, tân, trinh tiết, trinh bạch, trong trắng.
Biến cách của неви́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неви́нный | неви́нное | неви́нная | неви́нные |
| Sinh cách | неви́нного | неви́нного | неви́нной | неви́нных |
| Tặng cách | неви́нному | неви́нному | неви́нной | неви́нным |
| Đối cách | неви́нный / неви́нного | неви́нное | неви́нную | неви́нные / неви́нных |
| Công cụ cách | неви́нным | неви́нным | неви́нной | неви́нными |
| Giới cách | неви́нном | неви́нном | неви́нной | неви́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неви́нный
| So sánh hơn | (по)неви́ннее |
Họ từ của неви́нный
Câu ví dụ với неви́нный
- Они все невинные дети. Chúng đều là những đứa trẻ vô tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3681752
- Что в ней больше всего поражает, так это её невинность. Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4610343
- Я невинен. Tôi vô tội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5948531
- Я невинна. Tôi vô tội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5948532
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
невинный nghĩa là gì?
невинный (tính từ) nghĩa là vô tội, hồn nhiên, ngây thơ.
невинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неви́нный (phiên âm Latinh nevínnyj, IPA [nʲɪˈvʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.