безвла́стие
Dấu sắc trên безвла́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безвла́стие nghĩa là Tình trạng không chính phủ.
Nghĩa của безвла́стие
Danh từ
- Tình trạng không chính phủ.
Biến cách của безвла́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безвла́стие | безвла́стия |
| Sinh cách кого? чего? | безвла́стия | безвла́стий |
| Tặng cách кому? чему? | безвла́стию | безвла́стиям |
| Đối cách кого? что? | безвла́стие | безвла́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | безвла́стием | безвла́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | безвла́стии | безвла́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безвла́стие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безвластие nghĩa là gì?
безвластие (danh từ) nghĩa là Tình trạng không chính phủ.
безвластие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безвла́стие (phiên âm Latinh bezvlástije, IPA [bʲɪzˈvɫasʲtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.