TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безоснова́тельный

bezosnovátelʹnyj[bʲɪzəsnɐˈvatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безоснова́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безоснова́тельный nghĩa là không có căn cứ, vô căn cứ.

Nghĩa của безоснова́тельный

Tính từ

  1. Không có căn cứ, vô căn cứ.

Biến cách của безоснова́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезоснова́тельныйбезоснова́тельноебезоснова́тельнаябезоснова́тельные
Sinh cáchбезоснова́тельногобезоснова́тельногобезоснова́тельнойбезоснова́тельных
Tặng cáchбезоснова́тельномубезоснова́тельномубезоснова́тельнойбезоснова́тельным
Đối cáchбезоснова́тельный / безоснова́тельногобезоснова́тельноебезоснова́тельнуюбезоснова́тельные / безоснова́тельных
Công cụ cáchбезоснова́тельнымбезоснова́тельнымбезоснова́тельнойбезоснова́тельными
Giới cáchбезоснова́тельномбезоснова́тельномбезоснова́тельнойбезоснова́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безоснова́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

безосновательный nghĩa là gì?

безосновательный (tính từ) nghĩa là không có căn cứ, vô căn cứ.

безосновательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безоснова́тельный (phiên âm Latinh bezosnovátelʹnyj, IPA [bʲɪzəsnɐˈvatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.