безу́мство
Dấu sắc trên безу́мство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безу́мство nghĩa là điên cuồng, cuồng dại.
Nghĩa của безу́мство
Danh từ
- безрассудство [điều, hành động] điên cuồng, cuồng dại.
Biến cách của безу́мство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | безу́мство | безу́мства |
| Sinh cách кого? чего? | безу́мства | безу́мств |
| Tặng cách кому? чему? | безу́мству | безу́мствам |
| Đối cách кого? что? | безу́мство | безу́мства |
| Công cụ cách кем? чем? | безу́мством | безу́мствами |
| Giới cách о ком? о чём? | безу́мстве | безу́мствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với безу́мство
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
безумство nghĩa là gì?
безумство (danh từ) nghĩa là điên cuồng, cuồng dại.
безумство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безу́мство (phiên âm Latinh bezúmstvo, IPA [bʲɪˈzumstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.