безу́мный
Dấu sắc trên безу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
безу́мный nghĩa là mất trí, điên.
Nghĩa của безу́мный
Tính từ
- Mất trí, điên, điên cuồng, điên rồ, cuồng, cuồng dại.
- безу́мные глаза́[cặp] mắt điên, mắt cuồng dại
- khẩu ngữ безрассудный Điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dại, điên rồ.
- безу́мныйпланmưu kế điên rồ
- khẩu ngữ крайний, ужасный Rất, hết sức, vô cùng, quá chừng, quá mức, dữ dội, kinh khủng, khủng khiếp.
- безу́мная уста́лость[sự] mệt nhọc kinh khủng
- безу́мная ро́скошь[sự] xa hoa quá chừng
- безу́мная любо́вь[sự] si tình, tình si
- безу́мная цена́giá cắt họng, giá cắt cổ
Biến cách của безу́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безу́мный | безу́мное | безу́мная | безу́мные |
| Sinh cách | безу́много | безу́много | безу́мной | безу́мных |
| Tặng cách | безу́мному | безу́мному | безу́мной | безу́мным |
| Đối cách | безу́мный / безу́много | безу́мное | безу́мную | безу́мные / безу́мных |
| Công cụ cách | безу́мным | безу́мным | безу́мной | безу́мными |
| Giới cách | безу́мном | безу́мном | безу́мной | безу́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của безу́мный
| So sánh hơn | (по)безу́мнее |
Họ từ của безу́мный
Câu ví dụ với безу́мный
- Он в него безумно влюблён. Anh ta yêu nó điên cuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6483130
- Как к тебе только пришла эта безумная идея? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1309547
- Как тебе пришла в голову эта безумная идея? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4603640
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
безумный nghĩa là gì?
безумный (tính từ) nghĩa là mất trí, điên.
безумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là безу́мный (phiên âm Latinh bezúmnyj, IPA [bʲɪˈzumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.