TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безу́мный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bezúmnyj[bʲɪˈzumnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безу́мный nghĩa là mất trí, điên.

Nghĩa của безу́мный

Tính từ

  1. Mất trí, điên, điên cuồng, điên rồ, cuồng, cuồng dại.
    • безу́мные глаза́[cặp] mắt điên, mắt cuồng dại
  2. khẩu ngữ безрассудный Điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dại, điên rồ.
    • безу́мныйпланmưu kế điên rồ
  3. khẩu ngữ крайний, ужасный Rất, hết sức, vô cùng, quá chừng, quá mức, dữ dội, kinh khủng, khủng khiếp.
    • безу́мная уста́лость[sự] mệt nhọc kinh khủng
    • безу́мная ро́скошь[sự] xa hoa quá chừng
    • безу́мная любо́вь[sự] si tình, tình si
    • безу́мная цена́giá cắt họng, giá cắt cổ

Biến cách của безу́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезу́мныйбезу́мноебезу́мнаябезу́мные
Sinh cáchбезу́многобезу́многобезу́мнойбезу́мных
Tặng cáchбезу́мномубезу́мномубезу́мнойбезу́мным
Đối cáchбезу́мный / безу́многобезу́мноебезу́мнуюбезу́мные / безу́мных
Công cụ cáchбезу́мнымбезу́мнымбезу́мнойбезу́мными
Giới cáchбезу́мномбезу́мномбезу́мнойбезу́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của безу́мный

So sánh hơn(по)безу́мнее

Họ từ của безу́мный

Câu ví dụ với безу́мный

  • Он в него безумно влюблён. Anh ta yêu nó điên cuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6483130
  • Как к тебе только пришла эта безумная идея? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1309547
  • Как тебе пришла в голову эта безумная идея? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4603640

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

безумный nghĩa là gì?

безумный (tính từ) nghĩa là mất trí, điên.

безумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безу́мный (phiên âm Latinh bezúmnyj, IPA [bʲɪˈzumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.