Берн
giống đựcbất động vật
Bern[bʲern]
giọng máy của trình duyệt
Берн nghĩa là bơn, béc-nơ.
Nghĩa của Берн
Danh từ riêng
- Bơn, béc-nơ.
Biến cách của Берн (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Бе́рн |
| Sinh cách кого? чего? | Бе́рна |
| Tặng cách кому? чему? | Бе́рну |
| Đối cách кого? что? | Бе́рн |
| Công cụ cách кем? чем? | Бе́рном |
| Giới cách о ком? о чём? | Бе́рне |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của Берн
Câu hỏi thường gặp
Берн nghĩa là gì?
Берн (danh từ riêng) nghĩa là bơn, béc-nơ.
Берн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Берн (phiên âm Latinh Bern, IPA [bʲern]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.