TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Берн

giống đựcbất động vật
Bern[bʲern] giọng máy của trình duyệt

Берн nghĩa là bơn, béc-nơ.

Nghĩa của Берн

Danh từ riêng

  1. Bơn, béc-nơ.

Biến cách của Берн (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Бе́рн
Sinh cách кого? чего?Бе́рна
Tặng cách кому? чему?Бе́рну
Đối cách кого? что?Бе́рн
Công cụ cách кем? чем?Бе́рном
Giới cách о ком? о чём?Бе́рне

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của Берн

Câu hỏi thường gặp

Берн nghĩa là gì?

Берн (danh từ riêng) nghĩa là bơn, béc-nơ.

Берн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Берн (phiên âm Latinh Bern, IPA [bʲern]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.