бесперспекти́вный
Dấu sắc trên бесперспекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесперспекти́вный nghĩa là không có triển vọng, không có tiền đồ.
Nghĩa của бесперспекти́вный
Tính từ
- Không có triển vọng, không có tiền đồ.
Biến cách của бесперспекти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесперспекти́вный | бесперспекти́вное | бесперспекти́вная | бесперспекти́вные |
| Sinh cách | бесперспекти́вного | бесперспекти́вного | бесперспекти́вной | бесперспекти́вных |
| Tặng cách | бесперспекти́вному | бесперспекти́вному | бесперспекти́вной | бесперспекти́вным |
| Đối cách | бесперспекти́вный / бесперспекти́вного | бесперспекти́вное | бесперспекти́вную | бесперспекти́вные / бесперспекти́вных |
| Công cụ cách | бесперспекти́вным | бесперспекти́вным | бесперспекти́вной | бесперспекти́вными |
| Giới cách | бесперспекти́вном | бесперспекти́вном | бесперспекти́вной | бесперспекти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесперспекти́вный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бесперспективный nghĩa là gì?
бесперспективный (tính từ) nghĩa là không có triển vọng, không có tiền đồ.
бесперспективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесперспекти́вный (phiên âm Latinh besperspektívnyj, IPA [bʲɪspʲɪrspʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.