TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесперспекти́вный

besperspektívnyj[bʲɪspʲɪrspʲɪkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесперспекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесперспекти́вный nghĩa là không có triển vọng, không có tiền đồ.

Nghĩa của бесперспекти́вный

Tính từ

  1. Không có triển vọng, không có tiền đồ.

Biến cách của бесперспекти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесперспекти́вныйбесперспекти́вноебесперспекти́внаябесперспекти́вные
Sinh cáchбесперспекти́вногобесперспекти́вногобесперспекти́внойбесперспекти́вных
Tặng cáchбесперспекти́вномубесперспекти́вномубесперспекти́внойбесперспекти́вным
Đối cáchбесперспекти́вный / бесперспекти́вногобесперспекти́вноебесперспекти́внуюбесперспекти́вные / бесперспекти́вных
Công cụ cáchбесперспекти́внымбесперспекти́внымбесперспекти́внойбесперспекти́вными
Giới cáchбесперспекти́вномбесперспекти́вномбесперспекти́внойбесперспекти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесперспекти́вный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бесперспективный nghĩa là gì?

бесперспективный (tính từ) nghĩa là không có triển vọng, không có tiền đồ.

бесперспективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесперспекти́вный (phiên âm Latinh besperspektívnyj, IPA [bʲɪspʲɪrspʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.