беспоса́дочный
Dấu sắc trên беспоса́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
беспоса́дочный nghĩa là không hạ cánh, không đỗ lại.
Nghĩa của беспоса́дочный
Tính từ
- Không hạ cánh, không đỗ lại, thẳng một mạch.
- беспосадочный перелётchuyến bay thẳng một mạch
Biến cách của беспоса́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | беспоса́дочный | беспоса́дочное | беспоса́дочная | беспоса́дочные |
| Sinh cách | беспоса́дочного | беспоса́дочного | беспоса́дочной | беспоса́дочных |
| Tặng cách | беспоса́дочному | беспоса́дочному | беспоса́дочной | беспоса́дочным |
| Đối cách | беспоса́дочный / беспоса́дочного | беспоса́дочное | беспоса́дочную | беспоса́дочные / беспоса́дочных |
| Công cụ cách | беспоса́дочным | беспоса́дочным | беспоса́дочной | беспоса́дочными |
| Giới cách | беспоса́дочном | беспоса́дочном | беспоса́дочной | беспоса́дочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với беспоса́дочный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
беспосадочный nghĩa là gì?
беспосадочный (tính từ) nghĩa là không hạ cánh, không đỗ lại.
беспосадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là беспоса́дочный (phiên âm Latinh besposádočnyj, IPA [bʲɪspɐˈsadət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.