TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

беспоса́дочный

besposádočnyj[bʲɪspɐˈsadət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên беспоса́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

беспоса́дочный nghĩa là không hạ cánh, không đỗ lại.

Nghĩa của беспоса́дочный

Tính từ

  1. Không hạ cánh, không đỗ lại, thẳng một mạch.
    • беспосадочный перелётchuyến bay thẳng một mạch

Biến cách của беспоса́дочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбеспоса́дочныйбеспоса́дочноебеспоса́дочнаябеспоса́дочные
Sinh cáchбеспоса́дочногобеспоса́дочногобеспоса́дочнойбеспоса́дочных
Tặng cáchбеспоса́дочномубеспоса́дочномубеспоса́дочнойбеспоса́дочным
Đối cáchбеспоса́дочный / беспоса́дочногобеспоса́дочноебеспоса́дочнуюбеспоса́дочные / беспоса́дочных
Công cụ cáchбеспоса́дочнымбеспоса́дочнымбеспоса́дочнойбеспоса́дочными
Giới cáchбеспоса́дочномбеспоса́дочномбеспоса́дочнойбеспоса́дочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với беспоса́дочный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

беспосадочный nghĩa là gì?

беспосадочный (tính từ) nghĩa là không hạ cánh, không đỗ lại.

беспосадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là беспоса́дочный (phiên âm Latinh besposádočnyj, IPA [bʲɪspɐˈsadət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.