TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неоцени́мый

neocenímyj[nʲɪət͡sɨˈnʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неоцени́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неоцени́мый nghĩa là vô giá, quý vô ngần.

Nghĩa của неоцени́мый

Tính từ

  1. Vô giá, quý vô ngần, quý báu vô cùng.

Biến cách của неоцени́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеоцени́мыйнеоцени́моенеоцени́маянеоцени́мые
Sinh cáchнеоцени́могонеоцени́могонеоцени́мойнеоцени́мых
Tặng cáchнеоцени́момунеоцени́момунеоцени́мойнеоцени́мым
Đối cáchнеоцени́мый / неоцени́могонеоцени́моенеоцени́муюнеоцени́мые / неоцени́мых
Công cụ cáchнеоцени́мымнеоцени́мымнеоцени́мойнеоцени́мыми
Giới cáchнеоцени́момнеоцени́момнеоцени́мойнеоцени́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неоцени́мый

So sánh hơn(по)неоцени́мее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неоцени́мый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неоценимый nghĩa là gì?

неоценимый (tính từ) nghĩa là vô giá, quý vô ngần.

неоценимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неоцени́мый (phiên âm Latinh neocenímyj, IPA [nʲɪət͡sɨˈnʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.