TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бинтова́ть

thể chưa hoàn thành
bintovátʹ[bʲɪntɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бинтова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бинтова́ть nghĩa là băng, băng bó.

Nghĩa của бинтова́ть

Động từ

  1. Băng, băng bó, cuốn băng. + đối cách

Cặp thể của бинтова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ бинтова́ть

NgôiHiện tại
ябинту́ю
тыбинту́ешь
он / она́ / оно́бинту́ет
мыбинту́ем
выбинту́ете
они́бинту́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бинтовать.

Quá khứ

Giống đực (он)бинтова́л
Giống cái (она́)бинтова́ла
Giống trung (оно́)бинтова́ло
Số nhiều (они́)бинтова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)бинту́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)бинту́йте

Câu hỏi thường gặp

бинтовать nghĩa là gì?

бинтовать (động từ) nghĩa là băng, băng bó.

бинтовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бинтова́ть (phiên âm Latinh bintovátʹ, IPA [bʲɪntɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.