бирма́нка
Dấu sắc trên бирма́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бирма́нка nghĩa là người miến-điện.
Nghĩa của бирма́нка
Nghĩa lấy theo mục бирманец.
Danh từ
- Người Miến-điện (Diến-điện).
Biến cách của бирма́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бирма́нка | бирма́нки |
| Sinh cách кого? чего? | бирма́нки | бирма́нок |
| Tặng cách кому? чему? | бирма́нке | бирма́нкам |
| Đối cách кого? что? | бирма́нку | бирма́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | бирма́нкой | бирма́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | бирма́нке | бирма́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бирманка nghĩa là gì?
бирманка (danh từ) nghĩa là người miến-điện.
бирманка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бирма́нка (phiên âm Latinh birmánka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.