TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благовоспи́танный

blagovospítannyj[bɫəɡəvɐˈspʲitən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благовоспи́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благовоспи́танный nghĩa là có giáo dục, lễ phép.

Nghĩa của благовоспи́танный

Tính từ

  1. Có giáo dục, lễ phép, lễ độ.

Biến cách của благовоспи́танный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchблаговоспи́танныйблаговоспи́танноеблаговоспи́таннаяблаговоспи́танные
Sinh cáchблаговоспи́танногоблаговоспи́танногоблаговоспи́таннойблаговоспи́танных
Tặng cáchблаговоспи́танномублаговоспи́танномублаговоспи́таннойблаговоспи́танным
Đối cáchблаговоспи́танный / благовоспи́танногоблаговоспи́танноеблаговоспи́таннуюблаговоспи́танные / благовоспи́танных
Công cụ cáchблаговоспи́таннымблаговоспи́таннымблаговоспи́таннойблаговоспи́танными
Giới cáchблаговоспи́танномблаговоспи́танномблаговоспи́таннойблаговоспи́танных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với благовоспи́танный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

благовоспитанный nghĩa là gì?

благовоспитанный (tính từ) nghĩa là có giáo dục, lễ phép.

благовоспитанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благовоспи́танный (phiên âm Latinh blagovospítannyj, IPA [bɫəɡəvɐˈspʲitən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.