TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

благоустра́ивать

thể chưa hoàn thành
blagoustráivatʹ[bɫəɡəʊˈstraɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên благоустра́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

благоустра́ивать nghĩa là xây dựng, tiện nghi.

Nghĩa của благоустра́ивать

Động từ

  1. Xây dựng, tiện nghi, trang bị đủ tiện nghi.

Cặp thể của благоустра́ивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ благоустра́ивать

NgôiHiện tại
яблагоустра́иваю
тыблагоустра́иваешь
он / она́ / оно́благоустра́ивает
мыблагоустра́иваем
выблагоустра́иваете
они́благоустра́ивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + благоустраивать.

Quá khứ

Giống đực (он)благоустра́ивал
Giống cái (она́)благоустра́ивала
Giống trung (оно́)благоустра́ивало
Số nhiều (они́)благоустра́ивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)благоустра́ивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)благоустра́ивайте

Câu hỏi thường gặp

благоустраивать nghĩa là gì?

благоустраивать (động từ) nghĩa là xây dựng, tiện nghi.

благоустраивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là благоустра́ивать (phiên âm Latinh blagoustráivatʹ, IPA [bɫəɡəʊˈstraɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.