бли́жний
giống đựcđộng vật
blížnij[ˈblʲiʐnʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бли́жний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бли́жний nghĩa là gần.
Nghĩa của бли́жний
Tính từ
- Gần.
Biến cách của бли́жний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бли́жний | бли́жнее | бли́жняя | бли́жние |
| Sinh cách | бли́жнего | бли́жнего | бли́жней | бли́жних |
| Tặng cách | бли́жнему | бли́жнему | бли́жней | бли́жним |
| Đối cách | бли́жний / бли́жнего | бли́жнее | бли́жнюю | бли́жние / бли́жних |
| Công cụ cách | бли́жним | бли́жним | бли́жней | бли́жними |
| Giới cách | бли́жнем | бли́жнем | бли́жней | бли́жних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бли́жний
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ближний nghĩa là gì?
ближний (tính từ) nghĩa là gần.
ближний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бли́жний (phiên âm Latinh blížnij, IPA [ˈblʲiʐnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.