TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бли́зкий

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
blízkij[ˈblʲiskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бли́зкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бли́зкий nghĩa là gần.

Nghĩa của бли́зкий

Tính từ

  1. Gần.

Biến cách của бли́зкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбли́зкийбли́зкоебли́зкаябли́зкие
Sinh cáchбли́зкогобли́зкогобли́зкойбли́зких
Tặng cáchбли́зкомубли́зкомубли́зкойбли́зким
Đối cáchбли́зкий / бли́зкогобли́зкоебли́зкуюбли́зкие / бли́зких
Công cụ cáchбли́зкимбли́зкимбли́зкойбли́зкими
Giới cáchбли́зкомбли́зкомбли́зкойбли́зких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бли́зкий

So sánh hơn(по)бли́же
So sánh nhất(наи)ближа́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бли́зкий

Đồng nghĩa

Họ từ của бли́зкий

Câu ví dụ với бли́зкий

  • Близко к земле, далеко до неба. Gần đất xa trời.Tatoeba #6588616
  • Сколько у тебя близких друзей? Bạn có bao nhiêu bạn thân?Tatoeba #5488
  • Близость порождает фамильярность. Gần chùa gọi Bụt bằng anh.Tatoeba #2808814
  • Близкий сосед лучше дальнего родственника. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1929807
  • Не принимай это так близко к сердцу! Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3947215
  • Думаю, мы близки к разгадке этой тайны. Tôi nghĩ rằng chúng ta đang tiến gần đến giải quyết bí ẩn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7860853
  • Не принимайте это так близко к сердцу! Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8235247
  • Сколько у вас близких друзей? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11058933

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

близкий nghĩa là gì?

близкий (tính từ) nghĩa là gần.

близкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бли́зкий (phiên âm Latinh blízkij, IPA [ˈblʲiskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.