близня́шка
Dấu sắc trên близня́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
близня́шка nghĩa là trẻ sinh đôi.
Nghĩa của близня́шка
Danh từ
- Trẻ sinh đôi.
Biến cách của близня́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | близня́шка | близня́шки |
| Sinh cách кого? чего? | близня́шки | близня́шек |
| Tặng cách кому? чему? | близня́шке | близня́шкам |
| Đối cách кого? что? | близня́шку | близня́шек |
| Công cụ cách кем? чем? | близня́шкой | близня́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | близня́шке | близня́шках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với близня́шка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
близняшка nghĩa là gì?
близняшка (danh từ) nghĩa là trẻ sinh đôi.
близняшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là близня́шка (phiên âm Latinh bliznjáška, IPA [blʲɪzʲˈnʲaʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.