TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́дный

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bédnyj[ˈbʲednɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́дный nghĩa là nghèo, nghèo khó, nghèo nàn.

Nghĩa của бе́дный

Tính từ

  1. неимущий Nghèo, nghèo khó, nghèo khổ, nghèo nàn, khổ cực, khổ sở, khốn khổ.
  2. убогий Nghèo, nghèo nàn.
    • бе́дная обстано́вкаđồ đạc nghèo nàn
  3. скудный Nghèo nàn, thiếu thốn.
  4. о растительности, земле Cằn cỗi.
    • бе́дная фанта́зияóc tưởng tượng nghèo nàn
  5. несчатсный Tội nghiệp, đáng thương.

Biến cách của бе́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́дныйбе́дноебе́днаябе́дные
Sinh cáchбе́дногобе́дногобе́днойбе́дных
Tặng cáchбе́дномубе́дномубе́днойбе́дным
Đối cáchбе́дный / бе́дногобе́дноебе́днуюбе́дные / бе́дных
Công cụ cáchбе́днымбе́днымбе́днойбе́дными
Giới cáchбе́дномбе́дномбе́днойбе́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бе́дный

So sánh hơn(по)бедне́е
So sánh nhất(наи)бедне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бе́дный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với бе́дный

  • Бедный пёсик. Con chó tội nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10246079
  • В молодости он был ужасно беден. Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834235
  • Он сказал, что он очень беден. Anh ta nói anh ta thực sự nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7929326
  • Бедность - это корень всего зла. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721918
  • Такая программа поможет богатым, но повредит бедным. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10503799
  • Такая программа поможет богатым, но навредит бедным. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11024410
  • Она бедна, но счастлива. Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407616
  • Она бедная, но счастливая. Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440145

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бедный nghĩa là gì?

бедный (tính từ) nghĩa là nghèo, nghèo khó, nghèo nàn.

бедный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́дный (phiên âm Latinh bédnyj, IPA [ˈbʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.