TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бога́ч

giống đựcđộng vật
bogáč[bɐˈɡat͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бога́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бога́ч nghĩa là nhà giàu, người giàu có.

Nghĩa của бога́ч

Danh từ

  1. Nhà giàu, người giàu có, phú ông, phú gia, phú hộ.

Biến cách của бога́ч (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бога́чбогачи́
Sinh cách кого? чего?богача́богаче́й
Tặng cách кому? чему?богачу́богача́м
Đối cách кого? что?богача́богаче́й
Công cụ cách кем? чем?богачо́мбогача́ми
Giới cách о ком? о чём?богаче́богача́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бога́ч

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với бога́ч

  • Я не богач и не хочу им быть. Tôi không giàu, và cũng không muốn giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13594848
  • Вы богаче нас. Bạn giàu hơn chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14033867
  • Ты богаче нас. Bạn giàu hơn chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14036213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

богач nghĩa là gì?

богач (danh từ) nghĩa là nhà giàu, người giàu có.

богач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бога́ч (phiên âm Latinh bogáč, IPA [bɐˈɡat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.