богомо́лец
Dấu sắc trên богомо́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
богомо́лец nghĩa là người hành hương.
Nghĩa của богомо́лец
Danh từ
- Người hành hương.
Biến cách của богомо́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | богомо́лец | богомо́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | богомо́льца | богомо́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | богомо́льцу | богомо́льцам |
| Đối cách кого? что? | богомо́льца | богомо́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | богомо́льцем | богомо́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | богомо́льце | богомо́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với богомо́лец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
богомолец nghĩa là gì?
богомолец (danh từ) nghĩa là người hành hương.
богомолец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là богомо́лец (phiên âm Latinh bogomólec, IPA [bəɡɐˈmolʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.