боекомпле́кт
Dấu sắc trên боекомпле́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боекомпле́кт nghĩa là cơ số đạn.
Nghĩa của боекомпле́кт
Danh từ
- Cơ số đạn.
Biến cách của боекомпле́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | боекомпле́кт | боекомпле́кты |
| Sinh cách кого? чего? | боекомпле́кта | боекомпле́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | боекомпле́кту | боекомпле́ктам |
| Đối cách кого? что? | боекомпле́кт | боекомпле́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | боекомпле́ктом | боекомпле́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | боекомпле́кте | боекомпле́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của боекомпле́кт
Câu hỏi thường gặp
боекомплект nghĩa là gì?
боекомплект (danh từ) nghĩa là cơ số đạn.
боекомплект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боекомпле́кт (phiên âm Latinh bojekomplékt, IPA [bə(j)ɪkɐmˈplʲekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.