бойни́ца
giống cáibất động vật
bojníca[bɐjˈnʲit͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бойни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бойни́ца nghĩa là lỗ châu mai.
Nghĩa của бойни́ца
Danh từ
- Lỗ châu mai.
Biến cách của бойни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бойни́ца | бойни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | бойни́цы | бойни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | бойни́це | бойни́цам |
| Đối cách кого? что? | бойни́цу | бойни́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | бойни́цей | бойни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | бойни́це | бойни́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бойни́ца
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бойница nghĩa là gì?
бойница (danh từ) nghĩa là lỗ châu mai.
бойница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бойни́ца (phiên âm Latinh bojníca, IPA [bɐjˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.