болга́рка
Dấu sắc trên болга́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
болга́рка nghĩa là người bun-ga-ri.
Nghĩa của болга́рка
Nghĩa lấy theo mục болгарин.
Danh từ
- Người Bun-ga-ri.
Biến cách của болга́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | болга́рка | болга́рки |
| Sinh cách кого? чего? | болга́рки | болга́рок |
| Tặng cách кому? чему? | болга́рке | болга́ркам |
| Đối cách кого? что? | болга́рку | болга́рок |
| Công cụ cách кем? чем? | болга́ркой | болга́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | болга́рке | болга́рках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của болга́рка
Câu hỏi thường gặp
болгарка nghĩa là gì?
болгарка (danh từ) nghĩa là người bun-ga-ri.
болгарка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là болга́рка (phiên âm Latinh bolgárka, IPA [bɐɫˈɡarkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.