бомбомета́ние
Dấu sắc trên бомбомета́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бомбомета́ние nghĩa là sự ném bom, phóng pháo.
Nghĩa của бомбомета́ние
Danh từ
- Sự ném bom, phóng pháo, oanh tạc.
Biến cách của бомбомета́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бомбомета́ние | бомбомета́ния |
| Sinh cách кого? чего? | бомбомета́ния | бомбомета́ний |
| Tặng cách кому? чему? | бомбомета́нию | бомбомета́ниям |
| Đối cách кого? что? | бомбомета́ние | бомбомета́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | бомбомета́нием | бомбомета́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | бомбомета́нии | бомбомета́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бомбомета́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бомбометание nghĩa là gì?
бомбометание (danh từ) nghĩa là sự ném bom, phóng pháo.
бомбометание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бомбомета́ние (phiên âm Latinh bombometánije, IPA [ˌbombəmʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.