TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бомбёжка

giống cáibất động vật
bombjóžka[bɐm⁽ʲ⁾ˈbʲɵʂkə] giọng máy của trình duyệt

бомбёжка nghĩa là ném bom, oanh tạc.

Nghĩa của бомбёжка

Danh từ

  1. [Sự, trận] ném bom, oanh tạc, oanh kích, đánh phá.

Biến cách của бомбёжка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бомбёжкабомбёжки
Sinh cách кого? чего?бомбёжкибомбёжек
Tặng cách кому? чему?бомбёжкебомбёжкам
Đối cách кого? что?бомбёжкубомбёжки
Công cụ cách кем? чем?бомбёжкойбомбёжками
Giới cách о ком? о чём?бомбёжкебомбёжках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бомбёжка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бомбёжка nghĩa là gì?

бомбёжка (danh từ) nghĩa là ném bom, oanh tạc.

бомбёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бомбёжка (phiên âm Latinh bombjóžka, IPA [bɐm⁽ʲ⁾ˈbʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.