бомбёжка
giống cáibất động vật
bombjóžka[bɐm⁽ʲ⁾ˈbʲɵʂkə]
giọng máy của trình duyệt
бомбёжка nghĩa là ném bom, oanh tạc.
Nghĩa của бомбёжка
Danh từ
- [Sự, trận] ném bom, oanh tạc, oanh kích, đánh phá.
Biến cách của бомбёжка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бомбёжка | бомбёжки |
| Sinh cách кого? чего? | бомбёжки | бомбёжек |
| Tặng cách кому? чему? | бомбёжке | бомбёжкам |
| Đối cách кого? что? | бомбёжку | бомбёжки |
| Công cụ cách кем? чем? | бомбёжкой | бомбёжками |
| Giới cách о ком? о чём? | бомбёжке | бомбёжках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бомбёжка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бомбёжка nghĩa là gì?
бомбёжка (danh từ) nghĩa là ném bom, oanh tạc.
бомбёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бомбёжка (phiên âm Latinh bombjóžka, IPA [bɐm⁽ʲ⁾ˈbʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.