боронова́ть
Dấu sắc trên боронова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боронова́ть nghĩa là bừa.
Nghĩa của боронова́ть
Nghĩa lấy theo mục боронить.
Động từ
- Bừa.
Chia động từ боронова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | борону́ю |
| ты | борону́ешь |
| он / она́ / оно́ | борону́ет |
| мы | борону́ем |
| вы | борону́ете |
| они́ | борону́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бороновать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | боронова́л |
| Giống cái (она́) | боронова́ла |
| Giống trung (оно́) | боронова́ло |
| Số nhiều (они́) | боронова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | борону́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | борону́йте |
Câu hỏi thường gặp
бороновать nghĩa là gì?
бороновать (động từ) nghĩa là bừa.
бороновать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боронова́ть (phiên âm Latinh boronovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.