бортпроводни́ца
Dấu sắc trên бортпроводни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бортпроводни́ца nghĩa là Người phục vụ trên máy bay.
Nghĩa của бортпроводни́ца
Nghĩa lấy theo mục бортпроводник.
Danh từ
- Người phục vụ trên máy bay.
Biến cách của бортпроводни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бортпроводни́ца | бортпроводни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | бортпроводни́цы | бортпроводни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | бортпроводни́це | бортпроводни́цам |
| Đối cách кого? что? | бортпроводни́цу | бортпроводни́ц |
| Công cụ cách кем? чем? | бортпроводни́цей | бортпроводни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | бортпроводни́це | бортпроводни́цах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бортпроводница nghĩa là gì?
бортпроводница (danh từ) nghĩa là Người phục vụ trên máy bay.
бортпроводница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бортпроводни́ца (phiên âm Latinh bortprovodníca); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.