борщ
giống đựcbất động vật
boršč[borɕː]
giọng máy của trình duyệt
борщ nghĩa là canh củ cải đỏ.
Nghĩa của борщ
Danh từ
- Canh củ cải đỏ.
Biến cách của борщ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́рщ | борщи́ |
| Sinh cách кого? чего? | борща́ | борще́й |
| Tặng cách кому? чему? | борщу́ | борща́м |
| Đối cách кого? что? | бо́рщ | борщи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | борщо́м | борща́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | борще́ | борща́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của борщ
Câu hỏi thường gặp
борщ nghĩa là gì?
борщ (danh từ) nghĩa là canh củ cải đỏ.
борщ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là борщ (phiên âm Latinh boršč, IPA [borɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.