брава́да
giống cáibất động vật
braváda[brɐˈvadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên брава́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брава́да nghĩa là anh hùng rơm.
Nghĩa của брава́да
Danh từ
- Sự làm bộ dũng cảm, anh hùng rơm.
Biến cách của брава́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брава́да | брава́ды |
| Sinh cách кого? чего? | брава́ды | брава́д |
| Tặng cách кому? чему? | брава́де | брава́дам |
| Đối cách кого? что? | брава́ду | брава́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | брава́дой | брава́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | брава́де | брава́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với брава́да
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бравада nghĩa là gì?
бравада (danh từ) nghĩa là anh hùng rơm.
бравада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брава́да (phiên âm Latinh braváda, IPA [brɐˈvadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.