TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молоде́чество

giống trungbất động vật
molodéčestvo[məɫɐˈdʲet͡ɕɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên молоде́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

молоде́чество nghĩa là dũng mãnh bồng bột, can đảm mãnh liệt.

Nghĩa của молоде́чество

Danh từ

  1. [Lòng, sự] dũng mãnh bồng bột, can đảm mãnh liệt; (ухарство) [sự] ngang tàng, bạt mạng, bạt tử, gan liều.

Biến cách của молоде́чество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?молоде́чествомолоде́чества
Sinh cách кого? чего?молоде́чествамолоде́честв
Tặng cách кому? чему?молоде́чествумолоде́чествам
Đối cách кого? что?молоде́чествомолоде́чества
Công cụ cách кем? чем?молоде́чествоммолоде́чествами
Giới cách о ком? о чём?молоде́чествемолоде́чествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với молоде́чество

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

молодечество nghĩa là gì?

молодечество (danh từ) nghĩa là dũng mãnh bồng bột, can đảm mãnh liệt.

молодечество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молоде́чество (phiên âm Latinh molodéčestvo, IPA [məɫɐˈdʲet͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.