молоде́чество
Dấu sắc trên молоде́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молоде́чество nghĩa là dũng mãnh bồng bột, can đảm mãnh liệt.
Nghĩa của молоде́чество
Danh từ
- [Lòng, sự] dũng mãnh bồng bột, can đảm mãnh liệt; (ухарство) [sự] ngang tàng, bạt mạng, bạt tử, gan liều.
Biến cách của молоде́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | молоде́чество | молоде́чества |
| Sinh cách кого? чего? | молоде́чества | молоде́честв |
| Tặng cách кому? чему? | молоде́честву | молоде́чествам |
| Đối cách кого? что? | молоде́чество | молоде́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | молоде́чеством | молоде́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | молоде́честве | молоде́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với молоде́чество
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
молодечество nghĩa là gì?
молодечество (danh từ) nghĩa là dũng mãnh bồng bột, can đảm mãnh liệt.
молодечество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молоде́чество (phiên âm Latinh molodéčestvo, IPA [məɫɐˈdʲet͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.