брата́ние
Dấu sắc trên брата́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брата́ние nghĩa là sự thân thiện, giao hữu.
Nghĩa của брата́ние
Danh từ
- Sự thân thiện, giao hữu, bắt tay thân thiện, kết nghĩa anh em.
Biến cách của брата́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брата́ние | брата́ния |
| Sinh cách кого? чего? | брата́ния | брата́ний |
| Tặng cách кому? чему? | брата́нию | брата́ниям |
| Đối cách кого? что? | брата́ние | брата́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | брата́нием | брата́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | брата́нии | брата́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của брата́ние
Câu hỏi thường gặp
братание nghĩa là gì?
братание (danh từ) nghĩa là sự thân thiện, giao hữu.
братание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брата́ние (phiên âm Latinh bratánije, IPA [brɐˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.