TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

брат

Cấp độ ≈A1 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
brat[brat] giọng máy của trình duyệt

брат nghĩa là anh, cậu.

Nghĩa của брат

Danh từ

  1. khẩu ngữ обращение Anh, cậu, em; (số nhiều): — братья — anh em.

Biến cách của брат (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бра́тбра́тья
Sinh cách кого? чего?бра́табра́тьев
Tặng cách кому? чему?бра́тубра́тьям
Đối cách кого? что?бра́табра́тьев
Công cụ cách кем? чем?бра́томбра́тьями
Giới cách о ком? о чём?бра́тебра́тьях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của брат

Câu ví dụ với брат

  • У меня есть брат, твой ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1683282
  • Мой брат интересуется английским и музыкой. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687135
  • У меня есть брат, ваш ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852448
  • У меня есть брат твоего возраста. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852449
  • У меня есть брат вашего возраста. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852450
  • Мой брат говорит очень быстро. Em trai tôi nói rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407891
  • Мой младший брат ещё спит. Em trai tôi vẫn đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541458
  • Мой младший брат смотрит телевизор. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1493383

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

брат nghĩa là gì?

брат (danh từ) nghĩa là anh, cậu.

брат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là брат (phiên âm Latinh brat, IPA [brat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.