брат
брат nghĩa là anh, cậu.
Nghĩa của брат
Danh từ
- khẩu ngữ обращение Anh, cậu, em; (số nhiều): — братья — anh em.
Biến cách của брат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бра́т | бра́тья |
| Sinh cách кого? чего? | бра́та | бра́тьев |
| Tặng cách кому? чему? | бра́ту | бра́тьям |
| Đối cách кого? что? | бра́та | бра́тьев |
| Công cụ cách кем? чем? | бра́том | бра́тьями |
| Giới cách о ком? о чём? | бра́те | бра́тьях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của брат
Câu ví dụ với брат
- У меня есть брат, твой ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1683282
- Мой брат интересуется английским и музыкой. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687135
- У меня есть брат, ваш ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852448
- У меня есть брат твоего возраста. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852449
- У меня есть брат вашего возраста. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852450
- Мой брат говорит очень быстро. Em trai tôi nói rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407891
- Мой младший брат ещё спит. Em trai tôi vẫn đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541458
- Мой младший брат смотрит телевизор. Em trai của tôi đang xem ti vi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1493383
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
брат nghĩa là gì?
брат (danh từ) nghĩa là anh, cậu.
брат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брат (phiên âm Latinh brat, IPA [brat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.