Бри́джтаун
Brídžtaun[ˈbrʲit͡ʂʂtəʊn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Бри́джтаун chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Бри́джтаун nghĩa là brít-giơ-tao.
Nghĩa của Бри́джтаун
Danh từ riêng
- Brít-giơ-tao.
Biến cách của Бри́джтаун (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Бри́джтаун | Бри́джтауны |
| Sinh cách кого? чего? | Бри́джтауна | Бри́джтаунов |
| Tặng cách кому? чему? | Бри́джтауну | Бри́джтаунам |
| Đối cách кого? что? | Бри́джтаун | Бри́джтауны |
| Công cụ cách кем? чем? | Бри́джтауном | Бри́джтаунами |
| Giới cách о ком? о чём? | Бри́джтауне | Бри́джтаунах |
Họ từ của Бри́джтаун
Câu hỏi thường gặp
Бриджтаун nghĩa là gì?
Бриджтаун (danh từ riêng) nghĩa là brít-giơ-tao.
Бриджтаун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Бри́джтаун (phiên âm Latinh Brídžtaun, IPA [ˈbrʲit͡ʂʂtəʊn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.