бритоголо́вый
Dấu sắc trên бритоголо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бритоголо́вый nghĩa là gã đầu trọc.
Nghĩa của бритоголо́вый
Danh từ
- Gã đầu trọc.
Biến cách của бритоголо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бритоголо́вый | бритоголо́вое | бритоголо́вая | бритоголо́вые |
| Sinh cách | бритоголо́вого | бритоголо́вого | бритоголо́вой | бритоголо́вых |
| Tặng cách | бритоголо́вому | бритоголо́вому | бритоголо́вой | бритоголо́вым |
| Đối cách | бритоголо́вый / бритоголо́вого | бритоголо́вое | бритоголо́вую | бритоголо́вые / бритоголо́вых |
| Công cụ cách | бритоголо́вым | бритоголо́вым | бритоголо́вой | бритоголо́выми |
| Giới cách | бритоголо́вом | бритоголо́вом | бритоголо́вой | бритоголо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бритоголо́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бритоголовый nghĩa là gì?
бритоголовый (danh từ) nghĩa là gã đầu trọc.
бритоголовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бритоголо́вый (phiên âm Latinh britogolóvyj, IPA [brʲɪtəɡɐˈɫovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.