TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бритоголо́вый

giống đựcđộng vật
britogolóvyj[brʲɪtəɡɐˈɫovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бритоголо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бритоголо́вый nghĩa là gã đầu trọc.

Nghĩa của бритоголо́вый

Danh từ

  1. Gã đầu trọc.

Biến cách của бритоголо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбритоголо́выйбритоголо́воебритоголо́ваябритоголо́вые
Sinh cáchбритоголо́вогобритоголо́вогобритоголо́войбритоголо́вых
Tặng cáchбритоголо́вомубритоголо́вомубритоголо́войбритоголо́вым
Đối cáchбритоголо́вый / бритоголо́вогобритоголо́воебритоголо́вуюбритоголо́вые / бритоголо́вых
Công cụ cáchбритоголо́вымбритоголо́вымбритоголо́войбритоголо́выми
Giới cáchбритоголо́вомбритоголо́вомбритоголо́войбритоголо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бритоголо́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бритоголовый nghĩa là gì?

бритоголовый (danh từ) nghĩa là gã đầu trọc.

бритоголовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бритоголо́вый (phiên âm Latinh britogolóvyj, IPA [brʲɪtəɡɐˈɫovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.